転地療養 [Chuyển Địa Liệu Dưỡng]

てんちりょうよう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

điều dưỡng bằng cách thay đổi khí hậu

JP: 医者いしゃすすめるので、どこかへ転地てんち療養りょうようこうとおもっています。

VI: Vì bác sĩ khuyên, tôi đang nghĩ đến việc đi nghỉ dưỡng để chữa bệnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは転地てんち療養りょうよう必要ひつようだ。
Bạn cần phải đi nghỉ dưỡng để phục hồi sức khỏe.
転地てんち療養りょうよう彼女かのじょ見違みちがえるほど元気げんきになった。
Sau khi điều dưỡng tại nơi khác, cô ấy trông khỏe mạnh đến không ngờ.
転地てんち療養りょうようおおいにきみのためになるだろう。
Điều dưỡng tại nơi khác sẽ rất tốt cho bạn.
わたしたちはみなみフランスへ転地てんち療養りょうようく。
Chúng tôi sẽ đi du lịch dưỡng bệnh ở miền nam nước Pháp.
彼女かのじょ病気びょうき神経しんけい病気びょうきだったので転地てんち療養りょうよう緊急きんきゅう必要ひつようであった。
Bệnh của cô ấy là bệnh thần kinh nên cần phải điều trị chuyển vùng khẩn cấp.