転地 [Chuyển Địa]

てんち

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

thay đổi không khí; thay đổi cảnh quan

JP: 転地てんちがあなたにとって効果こうかがあるでしょう。

VI: Điều dưỡng tại nơi khác sẽ có hiệu quả đối với bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

医者いしゃ転地てんちすすめた。
Bác sĩ đã khuyên nên chuyển đến nơi khác.
かれ熱海あたみ転地てんちった。
Anh ấy đã chuyển đến Atami để phục hồi sức khỏe.
あなたは転地てんち療養りょうよう必要ひつようだ。
Bạn cần phải đi nghỉ dưỡng để phục hồi sức khỏe.
転地てんち療養りょうよう彼女かのじょ見違みちがえるほど元気げんきになった。
Sau khi điều dưỡng tại nơi khác, cô ấy trông khỏe mạnh đến không ngờ.
転地てんちわたし非常ひじょうにためになった。
Điều dưỡng tại nơi khác rất có lợi cho tôi.
転地てんち療養りょうようおおいにきみのためになるだろう。
Điều dưỡng tại nơi khác sẽ rất tốt cho bạn.
わたしたちはみなみフランスへ転地てんち療養りょうようく。
Chúng tôi sẽ đi du lịch dưỡng bệnh ở miền nam nước Pháp.
かれ転地てんちしたためにかえっていっそうわるくなった。
Việc chuyển chỗ đã làm tình trạng của anh ấy trở nên tồi tệ hơn.
彼女かのじょ病気びょうき神経しんけい病気びょうきだったので転地てんち療養りょうよう緊急きんきゅう必要ひつようであった。
Bệnh của cô ấy là bệnh thần kinh nên cần phải điều trị chuyển vùng khẩn cấp.
医者いしゃすすめるので、どこかへ転地てんち療養りょうようこうとおもっています。
Vì bác sĩ khuyên, tôi đang nghĩ đến việc đi nghỉ dưỡng để chữa bệnh.