転じて [Chuyển]
てんじて
Cụm từ, thành ngữ
nhân tiện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
災い転じて福となせ。
Hãy biến họa thành phúc.
災い転じて福となる。
Họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai.
災いを転じて福としなさい。
Hãy biến họa thành phúc.
彼は会社をくびになったんだけど、わざわい転じて福となすで、見事独立したから偉いよ。
Anh ấy bị sa thải khỏi công ty nhưng "họa vô đơn chí", anh ấy đã tự lập nghiệp một cách đáng ngưỡng mộ.