転がり落ちる [Chuyển Lạc]
ころがりおちる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lăn xuống
JP: 岩は丘の斜面を転がり落ちた。
VI: Tảng đá lăn xuống sườn đồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はベッドから転がり落ちた。
Anh ấy đã lăn khỏi giường.
鉛筆が私の机の端から転がり落ちた。
Cây bút chì đã lăn ra khỏi mép bàn của tôi.
机の上に寝かせて置くと転がって落ちることがあるので、試験管立てに立てておく。
Nếu để ống nghiệm nằm trên bàn thì có thể bị lăn xuống, nên hãy để đứng trong giá đựng ống nghiệm.