[Hiên]

けん

Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm tòa nhà (đặc biệt là nhà ở)

JP: 10軒じゅうけんいえがその火事かじ焼失しょうしつした。

VI: Mười ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong vụ hỏa hoạn đó.

Hậu tố

hậu tố cho bút danh, nghệ danh, v.v.