軍車 [Quân Xa]
ぐんしゃ
Danh từ chung
xe tăng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
同盟軍はバグダッドの検問所で彼女の車を襲撃した。
Lực lượng liên minh đã tấn công xe của cô ấy tại trạm kiểm soát ở Baghdad.
車のセールスマンにまず初め狙われるのは軍関係者だ。
Những người đầu tiên bị các nhân viên bán xe nhắm đến thường là quân nhân.