軍手 [Quân Thủ]

ぐんて
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

găng tay vải; găng tay lao động

JP: 「これは・・・」「軍手ぐんてとスコップ。園芸えんげい基本きほん道具どうぐのひとつだよ」

VI: "Đây là găng tay và xẻng. Đây là một trong những dụng cụ cơ bản của câu lạc bộ làm vườn."