軍医 [Quân Y]
ぐんい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
bác sĩ hoặc bác sĩ phẫu thuật quân đội