軌道上 [Quỹ Đạo Thượng]

きどうじょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trong quỹ đạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地球ちきゅうまわ軌道きどうじょうにはいくつの衛星えいせいげられてますか。
Có bao nhiêu vệ tinh được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất?