軌道に乗せる [Quỹ Đạo Thừa]

きどうにのせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đưa vào quỹ đạo; làm cho đi đúng kế hoạch

JP: どんな理由りゆうがあろうと、せっかく軌道きどうせた貿易ぼうえき失墜しっついさせたのはだい失態しったいだ。

VI: Dù có lý do gì đi chăng nữa, việc làm suy giảm hoạt động thương mại đã được đặt vào quỹ đạo ổn định là một sai lầm nghiêm trọng.

🔗 軌道に乗る

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đưa vào quỹ đạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロケットは通信つうしん衛星えいせい軌道きどうせた。
Tên lửa đã đưa vệ tinh thông tin liên lạc lên quỹ đạo.
欧州おうしゅう宇宙うちゅう機関きかん人工じんこう衛星えいせい軌道きどうせました。
Cơ quan vũ trụ châu Âu đã đưa vệ tinh lên quỹ đạo.
かれらは人工じんこう衛星えいせい軌道きどうせることに成功せいこうした。
Họ đã thành công trong việc đưa vệ tinh vào quỹ đạo.