車付き [Xa Phó]
しゃつき
Cụm từ, thành ngữDanh từ dùng như tiền tốDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
có bánh xe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エアコン付きの小型車がいいのですが。
Tôi muốn thuê một chiếc xe nhỏ có điều hòa.