車中 [Xa Trung]

しゃちゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trên tàu

JP: 今朝けさ車中しゃちゅう偶然ぐうぜんかれった。

VI: Sáng nay tôi tình cờ gặp anh ấy trên xe.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

車中しゃちゅうはくだったよ。
Tôi đã ngủ trong xe.
今朝けさ車中しゃちゅうおもいがけずかれにあった。
Sáng nay tôi tình cờ gặp anh ấy trên xe.
車中しゃちゅうには、すくなくとも5人ごにん乗客じょうきゃくがいました。
Trong xe có ít nhất năm hành khách.