身分証 [Thân Phân Chứng]

みぶんしょう

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

giấy tờ tùy thân

🔗 身分証明書

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

身分みぶん証明しょうめいしょうせてください。
Xin vui lòng cho tôi xem giấy tờ tùy thân của bạn.
トムは童顔どうがんなので、おみせでアルコールをおうとするといつも身分みぶん証明しょうめいしょう提示ていじもとめられます。
Vì Tom có khuôn mặt trẻ thơ nên mỗi khi mua rượu ở cửa hàng luôn bị yêu cầu chứng minh thư.
身分みぶん確認かくにんのためにあなたの運転うんてん免許めんきょしょうせていただけますか」とその係員かかりいんはいった。
"Vui lòng cho tôi xem giấy phép lái xe của bạn để kiểm tra danh tính," viên chức nói.