身分相応 [Thân Phân Tương Ứng]

みぶんそうおう

Danh từ chungTính từ đuôi na

phù hợp với địa vị

JP: かれ身分みぶん相応そうおう生活せいかつをしている。

VI: Anh ấy sống phù hợp với địa vị của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

身分みぶん相応そうおうらせ。
Sống phù hợp với địa vị của mình.