身を寄せる [Thân Kí]

みをよせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

sống nhờ nhà người khác; trở thành người phụ thuộc

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ép sát vào; dựa sát vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ親戚しんせきいえせている。
Anh ấy đang sống nhờ nhà người thân.
このくにからとおはなれたところで今夜こんやつめているみなさん。外国がいこく議会ぎかい宮殿きゅうでんているみなさん、わすられた世界せかい片隅かたすみでひとつのラジオのまわりにっているみなさん、わたしたちの物語ものがたりはそれぞれことなります。けれどもわたしたちはみな、ひとつの運命うんめい共有きょうゆうしているのです。アメリカのリーダーシップはもうすぐ、あらたな夜明よあけをむかえます。
Tất cả mọi người đang nhìn về đêm nay từ những nơi xa xôi khắp thế giới, những ai đang theo dõi từ các quốc hội và cung điện nước ngoài, những ai đang tụm lại quanh một chiếc radio ở góc quên lãng của thế giới, câu chuyện của chúng ta mỗi người một khác. Tuy nhiên, chúng ta đều chia sẻ một số phận chung. Sự lãnh đạo của Mỹ sắp sửa đón một bình minh mới.