身を包む [Thân Bao]
みをつつむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
mặc
JP: 彼はオーバーに身を包んだ。
VI: Anh ấy đã khoác lên mình chiếc áo choàng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は毛布に身を包んだ。
Cô ấy quấn mình trong chăn.
新婦は白いウエディングドレスに身を包んでいた。
Cô dâu mặc chiếc váy cưới màu trắng.
いつかオートクチュールに身を包むんだという彼女の夢が意外な形で実現した。
Giấc mơ của cô ấy về việc được khoác lên mình trang phục haute couture đã trở thành hiện thực theo một cách không ngờ.