身を乗り出す [Thân Thừa Xuất]
みをのりだす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
nghiêng người về phía trước; thò ra ngoài
JP: 私は彼の話す言葉をすべて聞こうと身を乗り出した。
VI: Tôi đã nghiêng người về phía trước để nghe mọi lời anh ấy nói.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは窓から身を乗り出してパレードを見た。
Họ đã ngóng ra từ cửa sổ để xem cuộc diễu hành.
年老いた旦那は身を乗り出して、やさしい口調で妻に聞いた。
Người chồng già nghiêng mình về phía trước và hỏi vợ một cách nhẹ nhàng.
映画はますますおもしろくなっていき、とうとう人々はいすから身を乗り出していた。
Phim càng lúc càng thú vị và cuối cùng mọi người đã ngồi dựa vào ghế.
この質問に答えとしてもごもごと言ったには、私が50歳になっても、出かけようとすると母が窓から身を乗り出して飛ばし過ぎないように注意したいという話だけであった。
Câu trả lời cho câu hỏi này chỉ là một câu chuyện rằng, dù tôi đã 50 tuổi, mỗi khi tôi định ra ngoài, mẹ tôi vẫn nhô ra từ cửa sổ để nhắc nhở tôi không được lái xe quá nhanh.