身をかがめる [Thân]
身を屈める [Thân Khuất]
みをかがめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
cúi xuống
JP: 私はペンを拾おうと身をかがめた。
VI: Tôi cúi người xuống để nhặt cây bút.
JP: 医者は病気の子供の上に身をかがめた。
VI: Bác sĩ đã cúi người xuống kiểm tra đứa trẻ bệnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
食卓で身をかがめないで。
Đừng cúi người khi ở bàn ăn.
彼女は身をかがめてコインを拾った。
Cô ấy đã cúi người nhặt một đồng xu.
彼女は身をかがめて小石を拾い上げた。
Cô ấy đã cúi người nhặt một hòn sỏi.
彼女はその子の上に身をかがめた。
Cô ấy đã cúi người xuống trên đứa trẻ đó.
彼は身をかがめて「嘘じゃない」と言った。
Anh ấy đã cúi người xuống và nói "Đây không phải là dối trá".
その部屋に入るのに身をかがめなくてはならなかった。
Tôi phải cúi người mới vào được căn phòng đó.
彼は片膝をついて身をかがめた。
Anh ấy đã quỳ gối một chân và cúi người xuống.
彼は少女の上に身をかがめてキスをした。
Anh ấy cúi người xuống và hôn cô gái.
私は身をかがめて床に落ちたペンを拾い上げた。
Tôi đã cúi xuống nhặt chiếc bút rơi trên sàn.
食卓の上に身をかがめないで、姿勢を正しなさい。
Đừng cúi người trên bàn ăn, hãy giữ thẳng lưng.