身も世もない [Thân Thế]
身も世も無い [Thân Thế Vô]
みもよもない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
đau lòng; tuyệt vọng; vô vọng; đầy đau khổ
JP: 妻を亡くして彼は身も世もないほどに悲しんだ。
VI: Anh ấy đã mất vợ và buồn bã tột cùng.