身の危険 [Thân Nguy Hiểm]

みのきけん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nguy hiểm cho bản thân

JP: 登山とざんたい危険きけんをそれとなくかんじていた。

VI: Đoàn leo núi cảm nhận được nguy hiểm một cách mơ hồ.

Trái nghĩa: 身の安全

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ危険きけんをさらした。
Anh ấy đã liều mình ra nguy hiểm.
わたしたち危険きけんからまもった。
Chúng tôi đã bảo vệ mình khỏi nguy hiểm.
かれ危険きけんづいている。
Anh ấy nhận thức được nguy hiểm đối với bản thân.
道路どうろをふらふら横断おうだんするひと非常ひじょう危険きけんをさらす。
Người đi bộ lảo đảo qua đường đang đặt mình vào nguy hiểm lớn.