身のため [Thân]
身の為 [Thân Vi]
みのため
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
lợi ích tốt nhất của một người; vì lợi ích của một người
JP: 彼女は本当のことを言ったほうが身のためだと悟った。
VI: Cô ấy đã nhận ra rằng nói sự thật là tốt cho mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は自分の行いのために身を滅ぼした。
Anh ấy đã hủy hoại bản thân vì hành động của mình.
騎士の時代には、彼等は剣での闘いによる怪我から身を守るため鎧を身に付けた。
Trong thời đại của các hiệp sĩ, họ mặc giáp để bảo vệ bản thân khỏi các vết thương do chiến đấu bằng kiếm.
彼らは教養を身につけるために息子をヨーロッパへやった。
Họ đã gửi con trai đến châu Âu để học hỏi.
損失を補填するため、私は身を粉にして働いた。
Để bù đắp cho những tổn thất, tôi đã làm việc cật lực.
惰性に身を任せているがために今のような現在があるんですね。
Chính vì để mặc mình cho sự lười biếng mà có hiện tại như ngày nay.
僕は彼女とかかわったために身も心もずたぼろにされてしまった。
Tôi đã hoàn toàn tàn tạ vì đã dính líu đến cô ấy.
誤解を減らすためには、私達は上手に意志の疎通を図る技術を身につけなければならない。
Để giảm thiểu hiểu lầm, chúng ta cần phải nắm vững kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
私は、かっこよく違った格好をするためには、ハワイのTシャツを着て緑のショートパンツをはくのが好きでしたが、すぐに白いシャツと黒のズボンを身につけるのに慣れました。
Tôi thích mặc áo thun Hawaii và quần short màu xanh để trông khác biệt, nhưng tôi đã nhanh chóng quen với việc mặc áo sơ mi trắng và quần đen.