身に覚えのある [Thân Giác]

みにおぼえのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

nhớ đã làm gì đó; quen thuộc

JP: だれかおぼえのあるひとがいるんじゃないか。

VI: Có lẽ có người cảm thấy mình có liên quan.

🔗 身に覚えのない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとゆるすことをおぼえ、につけなければいけません。ゆる力量りきりょうのないものには、あいするちからもありません。最悪さいあく人間にんげんにもどこかがあるように、最高さいこう人間にんげんにもわるめんはあります。これがわかれば、てきにく気持きもちがうすれます。
Chúng ta phải học cách tha thứ. Ai không có khả năng tha thứ thì cũng không có khả năng yêu thương. Người tồi tệ nhất cũng có điểm tốt, và người tốt nhất cũng có điểm xấu. Hiểu điều này sẽ làm giảm cảm giác thù ghét kẻ thù.