身になる [Thân]

みになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có lợi; có ích

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

📝 như ...の〜

đặt mình vào vị trí của người khác

JP:かあさんのになってごらんなさい。

VI: Hãy đặt mình vào vị trí của mẹ mà xem.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こっちのにもなってよ。
Hãy đặt mình vào vị trí của tôi mà xem.
青天白日せいてんはくじつとなった。
Tôi đã minh oan.
彼女かのじょになってかんがえてごらん。
Hãy thử đặt mình vào vị trí của cô ấy mà xem.
ファッションモデルはのこなしがよくなければならない。
Người mẫu thời trang phải có dáng đi đẹp.
まあ、ちょっとはわたしにもなってくださいよ。
Hãy cảm thông cho tôi một chút chứ.
その部屋へやはいるのにをかがめなくてはならなかった。
Tôi phải cúi người mới vào được căn phòng đó.
くことでてたければ、一生懸命いっしょうけんめいかかかねばならぬ。
Nếu muốn dựng nghiệp bằng việc viết lách, bạn phải viết hết sức mình.
謙虚けんきょさをにつけたら、あなたはすこしはましなひとになるであろう。
Nếu bạn biết khiêm tốn, bạn sẽ trở thành người tốt hơn một chút.
謙虚けんきょさをにつけたら、あなたはもっといいひとになるであろう。
Nếu bạn biết khiêm tốn, bạn sẽ trở thành người tốt hơn.
映画えいがはますますおもしろくなっていき、とうとう人々ひとびとはいすからしていた。
Phim càng lúc càng thú vị và cuối cùng mọi người đã ngồi dựa vào ghế.