身につく [Thân]
身に付く [Thân Phó]
みにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
thành thạo (ví dụ: một kỹ năng); quen với (ví dụ: một lối sống); có được (ví dụ: một thói quen)
JP: 毎日一生懸命に英語を勉強したが、あまり身につかなかった。
VI: Mặc dù đã nỗ lực học tiếng Anh chăm chỉ hàng ngày, nhưng kết quả thu được không được như mong đợi.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
giữ lại
🔗 悪銭身に付かず
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
悪銭身につかず。
Tiền bạc bất chính không thể giữ được lâu.
悪習は身につきやすい。
Thói xấu dễ dàng bám rễ.
彼は片膝をついて身をかがめた。
Anh ấy đã quỳ gối một chân và cúi người xuống.
経験を積むにつれて更に知恵が身につく。
Khi tích lũy kinh nghiệm, bạn sẽ ngày càng trở nên thông minh hơn.
ひとたび悪癖が身につくと、それを断つのは難しい。
Một khi thói xấu đã hình thành, sẽ rất khó để từ bỏ.
寛大さが生まれながら身についている人もいる。
Có người sinh ra đã mang tính cách rộng lượng.
悪い習慣は実に簡単に身につくものだ。
Thói quen xấu thật sự dễ dàng hình thành.
習慣は一度身についてしまうと、断ち切るのがとても難しい。
Một khi đã hình thành, thói quen rất khó bỏ.
悪い習慣はいとも簡単に身についてしまうのです。
Thói quen xấu rất dễ hình thành.
私たちの行動の圧倒的な部分は学んで身についたものだ。
Phần lớn hành vi của chúng ta là do học được.