身が入る [Thân Nhập]

みがはいる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

dốc hết sức; nỗ lực hết mình; hăng hái; dồn sức vào

JP: あんなにさわがしくては何事なにごとにもはいらない。

VI: Ồn ào như vậy, không thể tập trung vào việc gì được.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その部屋へやはいるのにをかがめなくてはならなかった。
Tôi phải cúi người mới vào được căn phòng đó.
あいつら仕事しごとにまるではいってないようだけど、まだまだ学生がくせい気分きぶんけてないんだろうな。
Bọn chúng dường như không tập trung vào công việc, có lẽ vẫn còn mang tâm lý sinh viên.