踏み外す [Đạp Ngoại]
ふみはずす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
trượt chân
JP: 彼のしたことはひとの道を踏み外したものだ。
VI: Hành động của anh ấy đã lệch lạc khỏi con đường của nhân phẩm.
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
lạc lối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は自分の本分を踏み外したことがない。
Anh ấy không bao giờ lệch lạc khỏi trách nhiệm của mình.