踏み出し [Đạp Xuất]

ふみだし

Danh từ chung

Lĩnh vực: đấu vật sumo

bước ra sau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちせば半分はんぶんわったもおなじ。
Chỉ cần bước ra đã là nửa chặng đường rồi.
あかちゃんは注意深ちゅういぶかくもういちした。
Đứa bé đã cẩn thận bước đi thêm một bước nữa.
両者りょうしゃ解決かいけつかっていちした。
Hai bên đã tiến một bước hướng tới giải quyết vấn đề.
ゆめへのいちすべく体験たいけん入学にゅうがくってみた。
Để bước đầu thực hiện giấc mơ, tôi đã thử tham gia một khóa học trải nghiệm.
平和へいわ部隊ぶたいにいるころ彼女かのじょ教職きょうしょく第一歩だいいっぽした。
Trong thời gian phục vụ ở đoàn quân sự, cô ấy đã bắt đầu sự nghiệp giảng dạy của mình.
トムはメアリーにキスをしようとあししたが、彼女かのじょあとずさりした。
Tom bước tới để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại.
田舎いなかだけしからないひとには田舎いなかはわからないし、都会とかいからしたことのないひとには都会とかいはわからない。
Người chỉ biết về nông thôn không hiểu được nông thôn, và người chưa bao giờ rời khỏi thành phố không hiểu được thành phố.