路線バス [Lộ Tuyến]
ろせんバス
Danh từ chung
xe buýt tuyến cố định
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
バスの路線図がほしいのですが。
Tôi muốn có bản đồ tuyến xe buýt.
バスの路線図を貸してください。
Cho tôi mượn bản đồ tuyến xe buýt.
市はバス路線を10Km延長した。
Thành phố đã kéo dài tuyến xe buýt thêm 10 km.
381日間、モントゴメリーのバスは、ほとんど空っぽの状態で路線を往復した。
Trong 381 ngày, xe buýt ở Montgomery hầu như trống không khi lưu thông trên tuyến đường.