跡形もなく [Tích Hình]

跡形も無く [Tích Hình Vô]

あとかたもなく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

không để lại dấu vết

JP: かれ跡形あとかたもなく姿すがたしてしまったんだ。

VI: Anh ấy đã biến mất không để lại dấu vết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ跡形あとかたもなくえたんだ。
Anh ấy đã biến mất không để lại dấu vết.
翌朝よくあさゆきだるまは跡形あとかたもなくせていた。
Sáng hôm sau, người tuyết đã biến mất không còn dấu vết.