足音を殺して [Túc Âm Sát]

あしおとをころして

Cụm từ, thành ngữ

bước chân nhẹ nhàng

JP: 彼女かのじょ足音あしおところして部屋へやはいった。

VI: Cô ấy lẻn vào phòng mà không gây ra tiếng động.

🔗 殺す・ころす