足繁く通う [Túc Phồn Thông]
足しげく通う [Túc Thông]
あししげくかよう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
thăm thường xuyên; lui tới
JP: このコーヒー店には芸術家を志すものが足しげく通う。
VI: Quán cà phê này thường xuyên được những người nghệ sĩ tương lai lui tới.