足指 [Túc Chỉ]

[Chỉ]

あしゆび

Danh từ chung

📝 趾 chủ yếu trong giải phẫu và y học

ngón chân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あしゆび感覚かんかくまったくない。
Tôi không còn cảm giác gì ở ngón chân nữa.
かれくつはとてもふるかったのであしゆびくつからはみていた。
Đôi giày của anh ấy rất cũ nên ngón chân đã lòi ra ngoài.
あるきすぎて、あしうらあしゆびいたいいんだ。くつのサイズがあってないのかな。
Đi bộ quá nhiều khiến lòng bàn chân và ngón chân tôi đau, có lẽ do giày không vừa.

Hán tự

Từ liên quan đến 足指