足先 [Túc Tiên]
あしさき
Danh từ chung
phần chân từ mắt cá đến đầu ngón chân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は頭の先から足の先まで私をじろじろ見た。
Anh ấy nhìn tôi từ đầu đến chân một cách chăm chú.
猫は足の先をなめていた。
Mèo đã liếm đầu ngón chân của mình.
彼は頭のてっぺんから足の先まで彼女を見つめました。
Anh ấy nhìn cô ấy từ đầu đến chân.
彼の靴はとても古いので足の先が出ていた。
Đôi giày của anh ấy rất cũ nên ngón chân đã lòi ra.
壁のまわりのバレリーナ達は筋肉が硬直しないように脚と足先を伸ばしています。
Những vũ công ba lê xung quanh tường đang duỗi chân và ngón chân để không bị cứng cơ.