足元を見る [Túc Nguyên Kiến]

足下を見る [Túc Hạ Kiến]

足もとを見る [Túc Kiến]

あしもとをみる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

📝 từ người khiêng kiệu đo lường mức độ mệt mỏi của chân người đi đường, và tăng giá tương ứng

lợi dụng (tình huống yếu); đánh giá (khách hàng khi đặt giá cao)

JP: ひと足下あしもとられるなよ。

VI: Đừng để người khác coi thường mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

足元あしもとよくないと、すってんころりするよ。
Cẩn thận chân, không thì sẽ té ngã đấy.
あなたは途中とちゅうずっと足元あしもとなければいけません。
Bạn phải cẩn thận nhìn xuống chân mình suốt quãng đường.
この金額きんがくでしかいえ売却ばいきゃくができないなんて、足元あしもとられたな。
Chỉ có thể bán nhà với số tiền này, chắc là họ đã lợi dụng thế yếu của tôi.
求職きゅうしょくしゃ足元あしもと会社かいしゃやす賃金ちんぎん提示ていじしてきた。
Công ty đã lợi dụng tình thế của người tìm việc để đưa ra mức lương thấp.