足を運ぶ [Túc Vận]

あしをはこぶ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “bu”

⚠️Thành ngữ

đi (đến); đi đến; thăm

JP: 郵便ゆうびんきょくなんあしはこばなくてもいいように、切手きって沢山たくさん手元てもとにおいてある。

VI: Tôi giữ sẵn nhiều tem để không phải đến bưu điện nhiều lần.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

犯行はんこう現場げんばあしはこんだ。
Tôi đã đến hiện trường vụ án.
かれところにせっせとあしはこんだ。
Tôi đã chăm chỉ đến thăm nhà anh ấy.
かれはよく画廊がろうあしはこんだ。
Anh ấy thường đến thăm các phòng trưng bày.
そこには、なんあしはこんだよ。
Tôi đã đến đó nhiều lần.
わたしかれのところへたびたびあしはこんだ。
Tôi thường xuyên ghé thăm nhà anh ấy.
彼女かのじょはそのいえなんかいあしはこんだ。
Cô ấy đã đến thăm ngôi nhà đó vài lần.
そのオペラにはおそれおおくも皇太子こうたいし殿下でんか夫妻ふさいあしはこばれた。
Đôi vợ chồng hoàng tử đã đến xem vở opera đó.