足を組む [Túc Tổ]

脚を組む [Cước Tổ]

あしをくむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

bắt chéo chân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょあしんですわった。
Cô ấy ngồi khoanh chân.
すわってあしんでみて。
Hãy ngồi xuống và bắt chéo chân xem.
彼女かのじょ腰掛こしかけてあしんだ。
Cô ấy ngồi xuống và khoanh chân.
かれあしんですわっていた。
Anh ấy ngồi với đôi chân kho crossed.
かれあしんでそこにすわった。
Anh ấy ngồi xuống với đôi chân kho crossed.
かれはベンチにすわってあしんだ。
Anh ấy đã ngồi trên ghế dài và khoanh chân.
トムはベンチにすわってあしんだ。
Tom đã ngồi trên ghế bành và vắt chéo chân.
かれあしんでだまってすわっていた。
Anh ấy ngồi im lặng với đôi chân kho crossed.
かれあしんだままでそこにすわっていた。
Anh ấy đã ngồi đó với đôi chân kho crossed.