足を洗う [Túc Tẩy]

あしをあらう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

⚠️Thành ngữ

rửa tay gác kiếm

JP: その商売しょうばいからはすっかりあしあらった。

VI: Anh ta đã hoàn toàn rút khỏi công việc kinh doanh đó.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

rửa chân

JP: あしあらいなさい。

VI: Hãy rửa chân đi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはあしをゴシゴシあらった。
Tom cọ rửa chân.
トムはあしをとことんあらった。
Tom đã rửa chân thật sạch.
わたし自分じぶんあしあらった。
Tôi đã rửa chân mình.
どもたちあしあらった。
Trẻ em đã rửa chân.
かれからだあしからあらいはじめた。
Anh ta bắt đầu rửa từ chân.
かれみだらな生活せいかつからあしあらった。
Anh ấy đã từ bỏ lối sống buông thả.
その仕事しごとからはあしあらったんだ。
Tôi đã từ bỏ công việc đó.
わたしあしあらいたいとおもっています。
Tôi đang nghĩ đến việc rửa chân.
トムはメアリーにあしあらってくれとたのんだ。
Tom đã nhờ Mary rửa chân.
そろそろこんな犯罪はんざいまがいの仕事しごとからあしあらったらどうなんだ。
Đã đến lúc nên từ bỏ công việc mờ ám này thì hơn.