足を棒にする [Túc Bổng]
あしをぼうにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Thành ngữ
📝 thường là 足を棒にして
đi bộ đến kiệt sức; đi bộ đến khi chân mỏi nhừ
JP: 足を棒にして探しても、気に入るものがありませんでした。
VI: Dù đã tìm kiếm mỏi mòn, tôi vẫn không tìm thấy thứ gì ưng ý.