足を引っ張る [Túc Dẫn Trương]

あしをひっぱる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

cản trở; gây khó khăn

JP: 他人たにんあしるような真似まねはやめろ。

VI: Đừng có làm trò kéo lùi người khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

熱心ねっしんだけど、むしろあしってた。
Dù nhiệt tình, nhưng lại càng làm trì trệ thêm.
他人たにんあしるようなことはするな。
Đừng làm trò kéo lùi người khác.
はっきりうけど、このチームが優勝ゆうしょうできないのは、おまえあしっているからなんだぞ。
Nói thẳng ra, đội này không thể thắng vì cậu đã kéo chân mọi người.
そのクラスの個々ここのメンバーは数学すうがくのあまり得意とくいでない生徒せいとによってあしられたくないとおもっているのです。
Từng thành viên trong lớp học đó không muốn bị những học sinh kém giỏi toán kéo tụt lại.