足を引きずる [Túc Dẫn]

足をひきずる [Túc]

足を引き摺る [Túc Dẫn Triệp]

あしをひきずる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

khập khiễng; kéo lê chân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあしきずってあるいた。
Anh ấy đi lê chân.
トムはあしきずっていたよ。
Tom đã đi khập khiễng.
こしいたみからあしなまりのようにおもきずるようにあるいていました。
Do cơn đau lưng, người đó đi lại như kéo lê đôi chân nặng như chì.