足をすくう [Túc]
足を掬う [Túc Cúc]
あしをすくう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
⚠️Thành ngữ
chơi xấu; kéo thảm dưới chân
JP: 波に足をすくわれた。
VI: Tôi bị sóng cuốn mất chân.
🔗 掬う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は同僚に足をすくわれた。
Anh ấy đã bị đồng nghiệp hãm hại.
人の好意を無下にしてばかりいると、いつか足をすくわれるよ。
Nếu cứ coi thường lòng tốt của người khác, sớm muộn gì bạn cũng sẽ gặp rắc rối.