足の遅い [Túc Trì]

あしのおそい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

chậm chân

🔗 足が遅い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあしおそい。
Anh ấy đi chậm.
トムはあしおそい。
Tom chạy rất chậm.
うちクラスで一番いちばんあしおそいかも。
Có lẽ mình là người chạy chậm nhất lớp.
あしおそかれは、もちろんすでに2mがついた。
Anh ấy chạy chậm nên dĩ nhiên đã bị bỏ lại phía sau 2 mét.