足しになる [Túc]

たしになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có ích; hữu dụng

JP: これはほんうためのしになった。

VI: Đây đã giúp tôi mua thêm sách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さんすとになる。
Hai cộng ba bằng năm.
6と4をすと10になる。
Cộng 6 và 4 thì được 10.
「あっ。あたしなまたまご!」「一個いっこでいいですか?」「うん。りなくなったらまたそそすから」
"Ồ, trứng sống đây!" "Một quả thôi à?" "Ừ, nếu không đủ thì tôi sẽ xin thêm sau."
自分じぶん年齢ねんれい半分はんぶんとさらに7歳ななさいした年齢ねんれいよりした相手あいてとは絶対ぜったいにおいしないほうがいというはなしいたことがあります。トムは現在げんざい30歳さんじゅっさいで、メアリーは17歳じゅうななさいです。トムとメアリーがうようになるまで、あとなんねんかかるでしょうか?
Người ta nói rằng không nên hẹn hò với ai nhỏ hơn tuổi của mình chia đôi cộng thêm bảy. Tom hiện tại 30 tuổi và Mary 17 tuổi. Mất bao nhiêu năm nữa để Tom và Mary có thể hẹn hò?