足しにする [Túc]

たしにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

📝 như 〜の足しにする

bù đắp (thiếu hụt); bổ sung; thêm vào; đóng góp vào

JP: この春休はるやすみには、海外かいがい費用ひようしにするため、レストランでアルバイトをした。

VI: Trong kỳ nghỉ xuân này, tôi đã làm thêm ở nhà hàng để có thêm tiền cho chuyến đi nước ngoài.

🔗 足しになる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

60にするためには17になにせばよいの。
Để được 60 thì cần thêm bao nhiêu vào 17?
とにかくメシ・・・といきたいところだが、そのまえようすことにした。
Dù muốn đi ăn ngay, nhưng trước tiên tôi quyết định giải quyết việc riêng.
「ワインはなんほん注文ちゅうもんすればいい?」「手始てはじめに10本じゅっぽん注文ちゅうもんして。必要ひつようならいつでも2、3本さんぼんすことができるから」
"Cần đặt bao nhiêu chai rượu vang?", "Đặt 10 chai để bắt đầu. Nếu cần thêm thì chúng ta có thể mua thêm 2-3 chai bất cứ lúc nào."
自分じぶん年齢ねんれい半分はんぶんとさらに7歳ななさいした年齢ねんれいよりした相手あいてとは絶対ぜったいにおいしないほうがいというはなしいたことがあります。トムは現在げんざい30歳さんじゅっさいで、メアリーは17歳じゅうななさいです。トムとメアリーがうようになるまで、あとなんねんかかるでしょうか?
Người ta nói rằng không nên hẹn hò với ai nhỏ hơn tuổi của mình chia đôi cộng thêm bảy. Tom hiện tại 30 tuổi và Mary 17 tuổi. Mất bao nhiêu năm nữa để Tom và Mary có thể hẹn hò?