足が早い [Túc Tảo]

あしがはやい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

đi nhanh

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

nhanh hỏng (thực phẩm)

JP: はやかえったほうがいい、あついから。サバは、くされともわれるくらいあしはやい。

VI: Bạn nên về sớm, vì trời nóng. Cá thu là loại cá có tốc độ phân hủy nhanh, đến mức còn được gọi là "thối ngay khi còn sống".

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはあしはやいですよ。
Nó bán chạy lắm đấy.
わたし子供こどものころあしはやかったことを自慢じまんおもっています。
Tôi tự hào về việc mình đã chạy nhanh khi còn nhỏ.