足が向く [Túc Hướng]
あしがむく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
hướng về phía; có xu hướng đi về phía
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
足の向くままに歩いた。
Tôi đã đi bộ theo hướng chân muốn tới.
ついそちらに足が向いてしまう。
Tôi vô tình đi về phía đó.
寄り道せずに家に帰るつもりだったのに、つい本屋へと足が向いてしまう。
Dù định về nhà thẳng đường nhưng rồi chân lại lạc vào hiệu sách.