足が出る [Túc Xuất]

あしがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

vượt ngân sách; thâm hụt

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

bị lộ bí mật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あしない。
Bó tay.
まんえんではあしる。
10,000 yên không đủ.
予算よさんから2千円足せんじゅっそくた。
Ngân sách đã vượt quá 2000 yên.
予算よさんりず、せんえんほどあした。
Ngân sách không đủ, thiếu khoảng năm nghìn yên.
札幌さっぽろ出張しゅっちょうって、あしてしまった。
Đi công tác ở Sapporo mà lại vượt quá ngân sách.
かれくつはとてもふるいのであしさきていた。
Đôi giày của anh ấy rất cũ nên ngón chân đã lòi ra.
くるまっていたみなそとあしばしたいとった。
Mọi người trong xe đều muốn ra ngoài kéo dài chân.
伝説でんせつによれば、そのもりには幽霊ゆうれいたので、だれあしれようとしなかったそうだ。
Theo truyền thuyết, rừng đó có ma, nên không ai dám bước vào.
トムは6時半じはんにベッドからころがりると、もつれたあしでキッチンへき、トースターにまいパンをんだ。
Tom lăn ra khỏi giường vào lúc 6:30, đi tới bếp và nhét hai lát bánh mì vào lò nướng.
二匹にひききつねもりほうかえってきました。つきたので、きつねなみが銀色ぎんいろひかり、そのあしあとには、コバルトのかげがたまりました。
Hai con cáo trở về phía rừng. Vì trăng đã lên, lông cáo óng ánh màu bạc, và bóng của chúng trong ánh trăng có màu coban.