足がもつれる [Túc]

足が縺れる [Túc Len]

あしがもつれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

vấp ngã

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その老人ろうじんあしがもつれてよろけた。
Ông lão đã vấp ngã do chân mình.
あしがもつれてころびそうになった。
Tôi suýt ngã vì chân bị vướng.
トムは6時半じはんにベッドからころがりると、もつれたあしでキッチンへき、トースターにまいパンをんだ。
Tom lăn ra khỏi giường vào lúc 6:30, đi tới bếp và nhét hai lát bánh mì vào lò nướng.