足がつく [Túc]
足が付く [Túc Phó]
あしがつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
bị truy tìm (tội phạm)
JP: 強盗は遺留品の一つから足がついた。
VI: Tên cướp đã bị phát hiện qua một vật để lại hiện trường.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ ⚠️Từ cổ
có người yêu (nam)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その泥棒は盗品から足がついた。
Tên trộm đó đã bị phát hiện qua vật ăn cắp.
社長は地に足のついた人物だ。
Giám đốc là một người rất thực tế.
彼は地に足がついていない。
Anh ấy không thực tế.
医者は彼の折れた足をついだ。
Bác sĩ đã sắp xếp lại chân gãy cho anh ấy.
彼の足に蛇が巻きつき始めた。
Con rắn bắt đầu quấn quanh chân anh ta.
面接の時間が近づいて足が地につかない。
Thời gian phỏng vấn đến gần khiến tôi không thể yên tâm.
「まだ浅いね。足とどく」「結構遠浅だな。よつばもまだ足つくだろ」
"Nước còn nông lắm, chân vẫn chạm đáy." - "Nông thật, Yotsuba cũng vẫn chạm chân đấy."
足が遅い彼は、もちろんすでに2m差がついた。
Anh ấy chạy chậm nên dĩ nhiên đã bị bỏ lại phía sau 2 mét.
「お前、どこの子だ?」足に纏わりついてきたのは、小さな子猫だった。灰色の縞模様のふわふわした猫だ。
"Mày là con của ai vậy?" Sinh vật bám lấy chân tôi là một chú mèo con nhỏ xíu, với bộ lông xám sọc mềm mại.