趣味人 [Thú Vị Nhân]

しゅみじん

Danh từ chung

người có sở thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひと趣味しゅみ説明せつめいできない。
Sở thích của một người là không thể giải thích được.
かれひと観察かんさつするのが趣味しゅみだ。
Quan sát người khác là sở thích của anh ấy.
わたしたち一人ひとり一人ひとり自分じぶん趣味しゅみっています。
Mỗi người trong chúng tôi đều có sở thích riêng.
シャネルのコレクションを趣味しゅみにしているひとを「シャネラー」という。
Người sưu tầm bộ sưu tập của Chanel được gọi là "Chaneler".